Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subscribe”

129 câu thật có từ subscribe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subscribe nghĩa là đăng ký. subscribe là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: offer to buy, as of stocks and shares. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ subscribe

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The federal government has passed a law requiring ISPs to subscribe to this code.

    Từ trong câu: subscribe, federal, government, pass, law, require, code

    «HSC Information Processing and Technology/Communications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99062 (bản sửa đổi 4581627). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He did read--he certainly subscribed to the things that I have described.

    Từ trong câu: subscribe, read, certainly, thing, describe

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Why! he has subscribed for twenty copies of your 'System of Theology.'

    Từ trong câu: subscribe, twenty, copy, system

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many chemistry libraries have decided to stop subscribing to printed journals.

    Từ trong câu: subscribe, many, chemistry, library, decide, stop, print, journal

    «Chemical Information Sources/The Publication Process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243995 (bản sửa đổi 4648659). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The owner of the list will also be sent a message stating that you have subscribed to the list.

    Từ trong câu: subscribe, owner, list, send, message, state

    «LPI Linux Certification/LPIC2 Exam 202/Mail & News», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17321 (bản sửa đổi 3655156). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Where a library service, has decided to subscribe to a particular information source, there will be good reasons for this.

    Từ trong câu: subscribe, library, service, decide, particular, information, source, good

    «Applications of ICT in Libraries/Net Navigator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58739 (bản sửa đổi 4415106). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In witness whereof, we have subscribed with our hands all the premises.

    Từ trong câu: premises, subscribe, premise, witness, hand

    James, 1847-1905 [Author of introduction, etc.] Kerr, The Covenants And The Covenanters Covenants, Sermons, and Documents of the Covenanted Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #19100. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He goes to church every Sunday and has subscribed to the salary.”

    Từ trong câu: salary, go, church, every, sunday, subscribe

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng subscribe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
subscribe liberally60 lần
hereunto subscribe16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subscribe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subscribe trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ subscribe hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subscribe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subscribe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subscribe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subscribe: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.