E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subscribe”

117 câu thật có từ subscribe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subscribe nghĩa là đăng ký. subscribe là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: offer to buy, as of stocks and shares. Xem trang từ điển đầy đủ

  • To succumb to the former was to survive - to subscribe to the latter was to flourish.

    Từ trong câu: subscribe, succumb, former, survive, latter, flourish

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • On the other hand, there are echo mailing lists people subscribe to.

    Từ trong câu: echo, subscribe, hand, mail, list, people

    «Mailing list», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39374 (bản sửa đổi 7155585). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng subscribe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • subscribe liberally60 lần
  • hereunto subscribe16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subscribe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subscribe trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ subscribe hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subscribe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subscribe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subscribe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subscribe: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.