Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subscribe”

134 câu thật có từ subscribe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subscribe nghĩa là đăng ký. subscribe là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: offer to buy, as of stocks and shares. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ subscribe

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • You must be aware which databases your library subscribes to.

    Từ trong câu: subscribe, aware, database, library

    «Applications of ICT in Libraries/Locating Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58072 (bản sửa đổi 3968259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Annual Subscribers of Two Guineas or more are entitled to become Directors: and in awarding relief, regard will always be had to the amount subscribed.

    Từ trong câu: award, subscribe, subscriber, annual, entitle, become, director, relief

    Various, Notes and Queries, Number 174, February 26, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #42789. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each junk-master had to subscribe a written oath that he would comply strictly with the regulations and observe the sequence of sailing as determined by lot.

    Từ trong câu: junk, master, subscribe, write, oath, comply, strictly, regulation

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng subscribe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
subscribe liberally60 lần
hereunto subscribe16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subscribe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subscribe trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ subscribe hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subscribe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subscribe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subscribe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subscribe: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.