Câu tiếng Anh có từ “subscribe”
133 câu thật có từ subscribe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subscribe nghĩa là đăng ký. subscribe là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: offer to buy, as of stocks and shares. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subscribe
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They denied him a monument for which large sums had been subscribed.
Từ trong câu: subscribe, deny, monument, large, sum
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every one who had subscribed to the Gun Club was directly interested in the welfare of the travelers.
Từ trong câu: subscribe, welfare, interested, every, gun, club, directly, interest
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had subscribed for the Champ d’Asile.
Từ trong câu: subscribe
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I decided to run "The Philistine" Magazine for a year--to keep faith with the misguided and hopeful parties who had subscribed--and then quit.
Từ trong câu: subscribe, philistine, decide, run, magazine, year, keep, faith
Elbert Hubbard, Little Journeys to the Homes of the Great - Volume 01 Little Journeys to the Homes of Good Men and Great. Nguồn: Project Gutenberg #12933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One Christian lady, I was credibly informed, had subscribed for the purpose of providing me with this savoury donation."
Từ trong câu: credibly, christian, lady, inform, subscribe, purpose, provide, donation
Hypatia Bradlaugh Bonner, Charles Bradlaugh: a Record of His Life and Work, Volume 1 (of 2) With an Account of his Parliamentary Struggle, Politics and Teachings. Seventh Edition. Nguồn: Project Gutenberg #45130. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng subscribe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| subscribe liberally | 60 lần |
| hereunto subscribe | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subscribe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subscribe trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ subscribe hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subscribe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subscribe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subscribe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subscribe: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.