E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subscribe”

117 câu thật có từ subscribe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subscribe nghĩa là đăng ký. subscribe là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: offer to buy, as of stocks and shares. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Individual officers will be able, via MyBriefcase, to subscribe to certain types of information to keep them updated.

    Từ trong câu: subscribe, individual, officer, able, via, certain, type, information

    «Knowledge Management Cases in Asia/Knowledge Management in a Law Enforcement Unit/Case Study», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219225 (bản sửa đổi 4650965). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Most school districts in the country today subscribe to a state standard which is a step in the right direction.

    Từ trong câu: subscribe, school, district, country, today, state, standard, step

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Curriculum Development/Standards Movement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91101 (bản sửa đổi 4615039). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Every year he used to get a friend to recommend him a list of suitable charities to which he should subscribe.

    Từ trong câu: subscribe, every, year, use, get, friend, recommend, list

    Stuart Dodgson Collingwood, The Life and Letters of Lewis Carroll (Rev. C. L. Dodgson). Nguồn: Project Gutenberg #11483. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Notice that you can subscribe to this feed by clicking on the link near the top right-hand side of the screen.

    Từ trong câu: subscribe, notice, feed, click, link, near, top, right

    «An Introduction to Weblogs/Personal Newsfeeds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263204 (bản sửa đổi 3251520). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Through YouTube’s viewing count and video subscribing options we see that any video has the possibility of ranking up to become popular.

    Từ trong câu: subscribe, view, count, video, option, see, possibility, rank

    «Lentis/The Social Psychology of YouTube», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283125 (bản sửa đổi 4448780). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng subscribe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • subscribe liberally60 lần
  • hereunto subscribe16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subscribe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subscribe trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ subscribe hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subscribe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subscribe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subscribe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subscribe: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.