Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stringent”

115 câu thật có từ stringent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stringent nghĩa là nghiêm ngặt. stringent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: demanding strict attention to rules and procedures. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stringent

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Three seconds later he discovered that it was a stringent and trustworthy emetic that he had swallowed.

    Từ trong câu: stringent, second, late, discover, trustworthy, swallow

    Jerome K. Jerome, Diary of a Pilgrimage. Nguồn: Project Gutenberg #2024. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Uncle Joe” could not give him the privilege of the floor; the rules had become more stringent.

    Từ trong câu: stringent, uncle, give, privilege, floor, rule, become

    Mark Twain, Mark Twain's Letters: Complete (1853-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hjorvard had made very stringent rules for his champions and warriors.

    Hjorvard đã đưa ra những quy tắc rất nghiêm ngặt đối với các nhà vô địch và chiến binh của mình.

    Từ trong câu: stringent, make, rule, champion, warrior

    Paul B. Du Chaillu, Ivar the Viking A romantic history based upon authentic facts of the third and fourth centuries. Nguồn: Project Gutenberg #56810. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most stringent laws had been passed, called "the black laws of Ohio," to prevent these escapes through her territory.

    Từ trong câu: stringent, law, pass, call, black, prevent, escape, territory

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • During the various short intervals of peace between these wars, the several treaties had become more and more stringent against the buccaneers.

    Từ trong câu: stringent, various, short, interval, peace, war, several, treaty

    Francis Rolt-Wheeler, Plotting in pirate seas. Nguồn: Project Gutenberg #22033. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Divorce had been much in the news because several leading families in America and in England were involved in lawsuits complicated by stringent divorce laws.

    Từ trong câu: stringent, lawsuit, divorce, much, news, because, several, lead

    Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stringent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stringent measures70 lần
stringent regulations26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stringent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stringent trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ stringent hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stringent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stringent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stringent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stringent: Câu phủ định (16 câu), So sánh hơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.