Câu tiếng Anh có từ “stringent”
114 câu thật có từ stringent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stringent nghĩa là nghiêm ngặt. stringent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: demanding strict attention to rules and procedures. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stringent
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It might be fashionable: it might be becoming: and even serviceableness was not made a too stringent obligation.
Từ trong câu: stringent, fashionable, become, even, make, obligation
Frederika Macdonald, The Secret of Charlotte Brontë Followed by Remiiscences of the real Monsieur and Madame Heger. Nguồn: Project Gutenberg #41105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They have agreed to adopt programs that are at least as stringent as NRC's and may have additional requirements.
Từ trong câu: stringent, agree, adopt, program, least, additional, requirement
«Radioactive Waste Management/Mixed Waste», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242324 (bản sửa đổi 4530747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The lending criteria for a micro loan may not be as stringent as those established by commercial lending sources.
Từ trong câu: stringent, lend, criteria, micro, loan, establish, commercial, source
«The Maryland Entrepreneur's Guide/Opportunities for Business Growth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265617 (bản sửa đổi 3454387). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Note that an identity test is more stringent than an equality test since two distinct objects may have the same value.
Từ trong câu: stringent, note, identity, test, equality, since, distinct, object
«Python Programming/Operators», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8407 (bản sửa đổi 4637724). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His stringent demands may sometimes have caused irritation, but the good sense of the student was certain to react to grateful recognition of his wisdom.
Từ trong câu: stringent, demand, sometimes, cause, irritation, good, sense, student
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stringent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stringent measures | 70 lần |
| stringent regulations | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stringent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stringent trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ stringent hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stringent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stringent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stringent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stringent: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), So sánh hơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.