Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “stringent”
112 câu thật có từ stringent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stringent nghĩa là nghiêm ngặt. stringent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: demanding strict attention to rules and procedures. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stringent
As a last resource, however, some stringent means were used which, with God's blessing, proved successful, and the woman began to recover.
Từ trong câu: stringent, last, resource, however, mean, use, bless, prove
M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stringent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- stringent measures70 lần
- stringent regulations26 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stringent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stringent trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ stringent hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stringent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stringent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stringent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stringent: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), So sánh hơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.