E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stringent”

112 câu thật có từ stringent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stringent nghĩa là nghiêm ngặt. stringent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: demanding strict attention to rules and procedures. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Rickover’s standards were more stringent and the Navy thought it would be too costly to apply to the entire ship.

    Từ trong câu: stringent, standard, navy, think, costly, apply, entire, ship

    «Professionalism/The Loss of USS Thresher», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290707 (bản sửa đổi 3368022). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Its large scale use would, undoubtedly, have resulted in imposing stringent gas alert conditions at greater distances from the front line.

    Từ trong câu: stringent, alert, large, scale, use, undoubtedly, result, impose

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Foremost among the arguments used against the adoption of a stringent information disclosure regime is that it would ultimately hinder commerce.

    Từ trong câu: stringent, among, argument, use, adoption, information, regime, ultimately

    «Legal and Regulatory Issues in the Information Economy/Consumer Privacy and Protection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91436 (bản sửa đổi 3284976). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng stringent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • stringent measures70 lần
  • stringent regulations26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stringent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stringent trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ stringent hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stringent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stringent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stringent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stringent: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), So sánh hơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.