Câu tiếng Anh có từ “stern”
409 câu thật có từ stern hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stern nghĩa là nghiêm khắc. stern là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of a stern or strict bearing or demeanor; forbidding in aspect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stern
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Why should anybody grow stern and sad who looked down upon her grave?
Từ trong câu: grave, anybody, grow, stern, sad, look, down
Evelyn Raymond, Carlota of the rancho. Nguồn: Project Gutenberg #73565. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How much is there of consolation, and how much of stern rebuke?
Từ trong câu: rebuke, much, consolation, stern
Amos R. Wells, Sunday-School Success A Book of Practical Methods for Sunday-School Teachers and Officers. Nguồn: Project Gutenberg #38346. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why was it that the ancient Roman was the conqueror, the legislator, the man of stern determination, and the example of patriot virtue?
Từ trong câu: patriot, legislator, ancient, man, stern, determination, example, virtue
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When did ever a gentleman o’ fortune show his stern to that much dollars for a boozy old seaman with a blue mug--and him dead too?”
Từ trong câu: mug, dollar, ever, gentleman, fortune, show, stern, much
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How, she continued to ask herself, would that beloved parent, so stern to all else, so blindly indulgent to her, endure her loss?
Từ trong câu: blindly, indulgent, continue, ask, herself, beloved, parent, stern
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stern
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stern
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stern trong kho câu?
- Kho câu có 409 câu có từ stern hoặc các dạng của từ, trích từ 297 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stern xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stern gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 147 câu, rồi Bậc C1 với 140 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stern?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stern: Quá khứ đơn (81 câu), Câu phủ định (47 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.