Câu tiếng Anh có từ “statistical”
124 câu thật có từ statistical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: statistical nghĩa là thống kê. statistical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to statistics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ statistical
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The fall seen in statistical life satisfaction cannot be explained by economic growth alone.
Từ trong câu: statistical, satisfaction, fall, see, life, can, explain, economic
«Motivation and emotion/Book/2025/World happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322945 (bản sửa đổi 2822477). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To this statistical announcement, the obvious response being denied by kindness, she made no answer.
Từ trong câu: statistical, announcement, obvious, response, deny, kindness, make, answer
Charles Neville Buck, The Tempering. Nguồn: Project Gutenberg #33736. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The statistical data to be used for the application of this Protocol shall be provided by the Commission.
Từ trong câu: statistical, data, use, application, protocol, provide, commission
European Union, The Treaty of the European Union, Maastricht Treaty, 7th February, 1992. Nguồn: Project Gutenberg #686. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But as this has never been asserted by anybody, all the statistical arguments of Fournier and Colajanni are based on a misapprehension.
Từ trong câu: statistical, never, assert, anybody, argument, base
Enrico Ferri, Criminal Sociology. Nguồn: Project Gutenberg #477. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although the size of the sample (one planet) is small, the statistical argument for life elsewhere is believed by many to be very strong.
Từ trong câu: statistical, although, size, sample, planet, small, argument, life
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng statistical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| statistical manual | 169 lần |
| statistical mechanics | 118 lần |
| metropolitan statistical | 98 lần |
| statistical analysis | 253 lần |
| statistical analyses | 51 lần |
| statistical thermodynamics | 40 lần |
| statistical significance | 115 lần |
| micropolitan statistical | 24 lần |
| statistical inference | 39 lần |
| statistical models | 70 lần |
| statistical methods | 101 lần |
| statistical techniques | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ statistical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ statistical trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ statistical hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ statistical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ statistical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ statistical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ statistical: can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.