Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “statistical”
124 câu thật có từ statistical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: statistical nghĩa là thống kê. statistical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to statistics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ statistical
It would do well to lose its mathematical pretensions and adopt the statistical methods of its humbler relative.
Từ trong câu: statistical, well, lose, mathematical, adopt, method, relative
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Dr. DuBois would be the first to disclaim the name of poet but everything outside of his statistical work convicts him.
Từ trong câu: statistical, dr, first, name, poet, everything, outside, work
Booker T., 1856-1915 [Contributor] Washington, The Negro Problem. Nguồn: Project Gutenberg #15041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ideally, all statistical models that are designed to evaluate a theory would yield the same results, but in reality they do not.
Từ trong câu: statistical, ideally, model, design, evaluate, theory, yield, result
«Social Statistics/Chapter 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366209 (bản sửa đổi 4632108). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng statistical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- statistical manual169 lần
- statistical mechanics118 lần
- metropolitan statistical98 lần
- statistical analysis253 lần
- statistical analyses51 lần
- statistical thermodynamics40 lần
- statistical significance115 lần
- micropolitan statistical24 lần
- statistical inference39 lần
- statistical models70 lần
- statistical methods101 lần
- statistical techniques34 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ statistical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ statistical trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ statistical hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ statistical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ statistical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ statistical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ statistical: can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.