Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “statistical”
124 câu thật có từ statistical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: statistical nghĩa là thống kê. statistical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to statistics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ statistical
The work meets a long felt want of statistical information as to exactly what the Negro people are doing.
Từ trong câu: statistical, work, meet, long, feel, want, information, exactly
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although the size of the sample (one planet) is small, the statistical argument for life elsewhere is believed by many to be very strong.
Từ trong câu: statistical, although, size, sample, planet, small, argument, life
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng statistical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- statistical manual169 lần
- statistical mechanics118 lần
- metropolitan statistical98 lần
- statistical analysis253 lần
- statistical analyses51 lần
- statistical thermodynamics40 lần
- statistical significance115 lần
- micropolitan statistical24 lần
- statistical inference39 lần
- statistical models70 lần
- statistical methods101 lần
- statistical techniques34 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ statistical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ statistical trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ statistical hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ statistical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ statistical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ statistical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ statistical: can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.