Câu tiếng Anh có từ “stare”
434 câu thật có từ stare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stare nghĩa là nhìn bằng mắt cố định. stare là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: look at with fixed eyes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stare
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This so surprised them that they stood still, staring; and Gassion, with more prudence than dignity, took to his heels.
Từ trong câu: stare, heel, surprise, stand, still, dignity, take
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"And I can't help staring at you in some bewilderment, due less to fever than to the concatenations of fortune.
Từ trong câu: bewilderment, help, stare, due, less, fever, fortune
Compton MacKenzie, Sylvia & Michael: The later adventures of Sylvia Scarlett. Nguồn: Project Gutenberg #39660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is much better than staring white; the edifice would not be nearly so grand without this drapery of black."
Từ trong câu: drapery, much, better, stare, white, edifice, nearly, grand
M. F. Mansfield, Dickens' London. Nguồn: Project Gutenberg #30390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are certain black birds bigger than sparrows, and lesser than stares.
Từ trong câu: sparrow, certain, black, bird, big, stare
Knight of Elvas, A Narrative of the expedition of Hernando de Soto into Florida published at Evora in 1557. Nguồn: Project Gutenberg #34997. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, can anything be more absurd than standing on a balcony and staring at the same old moon night after night?
Từ trong câu: balcony, now, anything, absurd, stand, stare, old, moon
Sydney Grundy, A Little Change: A Farce in One Scene. Nguồn: Project Gutenberg #46044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stare
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stare
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stare trong kho câu?
- Kho câu có 434 câu có từ stare hoặc các dạng của từ, trích từ 406 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stare gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 172 câu, rồi Bậc B1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stare?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stare: Quá khứ đơn (154 câu), Câu phủ định (37 câu), Quá khứ tiếp diễn (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.