Câu tiếng Anh có từ “stare”
513 câu thật có từ stare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stare nghĩa là nhìn bằng mắt cố định. stare là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: look at with fixed eyes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stare
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Staring too long in one direction may cause you to miss important information and can make certain audience members feel less important.
Từ trong câu: stare, long, direction, cause, miss, important, information, make
«Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/6-5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278625 (bản sửa đổi 3641218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He stared a minute, then his whole face woke up, and, waving his hat like a boy, he hurried forward to meet her.
Từ trong câu: stare, minute, whole, face, wake, up, wave, hat
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Brown stared with open mouth; his very voice died away in the blank wonder that filled him.
Từ trong câu: blank, brown, stare, open, mouth, voice, die, away
Mrs. Oliphant, He that will not when he may; vol. II. Nguồn: Project Gutenberg #64778. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stare
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stare
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stare trong kho câu?
- Kho câu có 513 câu có từ stare hoặc các dạng của từ, trích từ 417 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stare gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 200 câu, rồi Bậc B1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stare?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stare: Quá khứ đơn (193 câu), Câu phủ định (49 câu), Quá khứ tiếp diễn (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.