Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spectator”

257 câu thật có từ spectator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spectator nghĩa là khán giả. spectator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a close observer; someone who looks at something (such as an exhibition of some kind). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spectator

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • A race track may have seats for the spectators to watch the race.

    Từ trong câu: spectator, race, track, seat, watch

    «Race track», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=256786 (bản sửa đổi 9159018). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are not accidental spectators, but constant visitors, and may be considered as behind the scenes.

    Từ trong câu: spectator, accidental, constant, visitor, consider, behind, scene

    William Hazlitt, The collected works of William Hazlitt, Vol. 09 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #57385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Change of fortune may exist in reference to the persons of the drama, but never to the spectator.

    Từ trong câu: spectator, drama, change, fortune, exist, reference, person, never

    François Guizot, Shakspeare and His Times. Nguồn: Project Gutenberg #62602. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It’s not a promise—but I may, at some future date, write the Erickson story for the Spectator readers.

    Từ trong câu: spectator, promise, future, date, write, story, reader

    John T. Bristow, Memory's Storehouse Unlocked, True Stories Pioneer Days In Wetmore and Northeast Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #60844. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He wondered whether it was like, and looked on when the artist broke his pencil-point, and made another with his knife, as any idle spectator might have done.

    Từ trong câu: artist, idle, spectator, wonder, whether, like, look, break

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The friends of each party, beside hundreds of neutral spectators, had already occupied the hills round what might be called the arena.

    Từ trong câu: arena, friend, party, beside, neutral, spectator, already, occupy

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spectator

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
interested spectator239 lần
passive spectator84 lần
concourse of spectator67 lần
indifferent spectator128 lần
crowd of spectator272 lần
unconcerned spectator57 lần
uninterested spectator49 lần
crowded with spectator109 lần
idle spectator105 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spectator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spectator trong kho câu?
Kho câu có 257 câu có từ spectator hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spectator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spectator gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spectator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spectator: Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (32 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.