Câu tiếng Anh có từ “sparkling”
207 câu thật có từ sparkling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sparkling nghĩa là lấp lánh. sparkling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shining with brilliant points of light like stars. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sparkling
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
His eyes were sparkling flames--while his greenish face with a sluttish beard remained immovable and serious.
Từ trong câu: sparkling, flame, beard, eye, face, remain, serious
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She found a letter awaiting her there, and when Gilbert Blythe overtook her on the bridge over the Lake of Shining Waters she was sparkling with the excitement of it.
Từ trong câu: lake, sparkling, await, find, letter, bridge, shine, water
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While the bubbles were yet sparkling on the brim, the doctor's four guests snatched their glasses from the table, and swallowed the contents at a single gulp.
Từ trong câu: gulp, bubble, sparkling, brim, four, guest, glass, table
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The women fairly blazed with sparkling gems of fabulous value, while the country was starving.
Từ trong câu: fabulous, woman, fairly, blaze, sparkling, gem, value, country
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By Gunilda's side lay a basket of fresh flowers, culled while yet the morning's dew was sparkling on them.
Từ trong câu: cull, side, lay, basket, fresh, flower, sparkling
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sparkling
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sparkling gems | 66 lần |
| sparkling waters | 199 lần |
| sparkling eyes | 2.118 lần |
| sparkling fountains | 56 lần |
| sparkling wines | 55 lần |
| sparkling diamonds | 81 lần |
| sparkling jewels | 81 lần |
| sparkling champagne | 57 lần |
| sparkling wine | 203 lần |
| sparkling foam | 62 lần |
| eyes sparkling | 1.539 lần |
| sparkling with jewels | 68 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sparkling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sparkling trong kho câu?
- Kho câu có 207 câu có từ sparkling hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sparkling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sparkling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sparkling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sparkling: Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ tiếp diễn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.