E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sparkling”

156 câu thật có từ sparkling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sparkling nghĩa là lấp lánh. sparkling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: shining with brilliant points of light like stars. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sparkling

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • He wears an Indian blanket; but they look happy, there where yellow leaves are falling and the bright waters are sparkling."

    Từ trong câu: sparkling, wear, blanket, look, happy, yellow, leave, fall

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sparkling

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sparkling gems66 lần
sparkling waters199 lần
sparkling eyes2.118 lần
sparkling fountains56 lần
sparkling wines55 lần
sparkling diamonds81 lần
sparkling jewels81 lần
sparkling champagne57 lần
sparkling wine203 lần
sparkling foam62 lần
eyes sparkling1.539 lần
sparkling with jewels68 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sparkling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sparkling trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ sparkling hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sparkling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sparkling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sparkling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sparkling: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ tiếp diễn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.