Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “solute”

57 câu thật có từ solute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: solute nghĩa là chất tan. solute là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the dissolved matter in a solution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ solute

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Mass flow is the theory by which we think solute transport occurs in plants.

    Từ trong câu: solute, mass, flow, theory, think, transport, occur, plant

    «A-level Biology/Transport/multicellular plants», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159792 (bản sửa đổi 4100776). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Solvent - This is a substance into which a solute is dissolved to make a solution.

    Từ trong câu: solute, solvent, substance, dissolve, make, solution

    «Science: A Field Of Wonder/Homogeneous and Heterogeneous Mixtures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406047 (bản sửa đổi 4427926). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is a passive injection of solute mass which has no effect on the flow solution.

    Từ trong câu: solute, passive, injection, mass, effect, flow, solution

    «HydroGeoSphere/Specified Mass Flux», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306476 (bản sửa đổi 2738025). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It should be underlined that which method is used to solute nanoparticles is vital when performing and interpreting environmental and toxicological tests.

    Từ trong câu: solute, underline, method, use, vital, perform, interpret, environmental

    «Nanotechnology/Health effects of nanoparticles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94987 (bản sửa đổi 4091383). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A solvent in chromatography is the liquid the paper is placed in, and the solute is the ink which is being separated.

    Dung môi trong sắc ký là chất lỏng chứa giấy và chất tan là mực được tách ra.

    Từ trong câu: solute, solvent, liquid, paper, place, ink, separate

    «A-level Chemistry/WJEC/Module 4/Organic Synthesis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480984 (bản sửa đổi 4610183). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can however, define a solute with decay or attenuation properties which are uniform throughout the domain while a second solute has a zoned behaviour.

    Tuy nhiên, bạn có thể xác định một chất tan có đặc tính phân rã hoặc suy giảm đồng nhất trong toàn miền trong khi chất tan thứ hai có hành vi được khoanh vùng.

    Từ trong câu: throughout, zone, solute, domain, uniform, decay, behaviour, property

    «HydroGeoSphere/Solute Definition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306379 (bản sửa đổi 4667289). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng solute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
solute concentration33 lần
solute gradient6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ solute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solute trong kho câu?
Kho câu có 57 câu có từ solute hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ solute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solute: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.