Câu tiếng Anh có từ “solute”
57 câu thật có từ solute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: solute nghĩa là chất tan. solute là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the dissolved matter in a solution. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ solute
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
When a solute, like NaCl, is added into water to form a solution, the boiling point of the whole solution will increase.
Từ trong câu: solute, like, add, water, form, solution, boil, point
«Structural Biochemistry/Water», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=171377 (bản sửa đổi 4315875). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng solute
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| solute concentration | 33 lần |
| solute gradient | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ solute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solute trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ solute hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ solute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solute: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.