Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “solute”

57 câu thật có từ solute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: solute nghĩa là chất tan. solute là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the dissolved matter in a solution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ solute

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The concentration of a solution is the measure of how much solute and solvent there is.

    Từ trong câu: solute, concentration, solution, measure, much, solvent

    «General Chemistry/Properties of Solutions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122432 (bản sửa đổi 4652490). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are solutions, such as lemonade and saltwater, that have a liquid solvent and a solid solute.

    Từ trong câu: solute, solution, lemonade, liquid, solvent, solid

    «Science: A Field Of Wonder/Homogeneous and Heterogeneous Mixtures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406047 (bản sửa đổi 4427926). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If there are multiple solutes, the total osmolarity is equal to the sum of the osmolarities of the individual solutes.

    Từ trong câu: solute, multiple, total, equal, sum, individual

    «Structural Biochemistry/Osmosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173276 (bản sửa đổi 4082580). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In a solution, there is a solvent (the water in this example), and a solute (the salt in this example).

    Từ trong câu: solute, solution, solvent, water, example, salt

    «What makes ice melt fastest», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307416 (bản sửa đổi 2648342). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng solute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
solute concentration33 lần
solute gradient6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ solute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solute trong kho câu?
Kho câu có 57 câu có từ solute hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ solute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solute: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.