E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “solute”

57 câu thật có từ solute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: solute nghĩa là chất tan. solute là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the dissolved matter in a solution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ solute

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • When a coloured chemical sample is placed on a filter paper, the solutes are separated by placing one end of the paper in a solvent.

    Từ trong câu: solute, color, chemical, sample, place, filter, paper, separate

    «A-level Chemistry/WJEC/Module 4/Organic Synthesis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480984 (bản sửa đổi 4610183). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng solute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
solute concentration33 lần
solute gradient6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ solute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solute trong kho câu?
Kho câu có 57 câu có từ solute hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ solute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solute: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.