Câu tiếng Anh có từ “sidewalk”
173 câu thật có từ sidewalk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sidewalk nghĩa là vỉa hè. sidewalk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: walk consisting of a paved area for pedestrians. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sidewalk
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Additionally, citizens may submit requests for new sidewalks, handicap ramps, or new pavement markings.
Từ trong câu: sidewalk, additionally, citizen, submit, request, new, handicap, ramp
«Transportation Systems Casebook/Governance of street space and best practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365106 (bản sửa đổi 4056746). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is the process that might be happening in the sidewalks near your houses!
Từ trong câu: sidewalk, process, happen, near, house
«Weathering», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=220308 (bản sửa đổi 2701442). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The house, the trees, the back yard, the very curbstones and sidewalks may be gone.
Từ trong câu: sidewalk, house, tree, back, yard, go
Joseph Payne Brennan, Scream at midnight. Nguồn: Project Gutenberg #70817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But Octavius watched him shamble along its sidewalks quite as the Vienna of dead and forgotten yesterday might have watched Metternich.
Từ trong câu: shamble, watch, sidewalk, quite, dead, forget, yesterday
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In front, just on the edge of the unpaved sidewalk, grew the Pyncheon Elm, which, in reference to such trees as one usually meets with, might well be termed gigantic.
Từ trong câu: edge, tree, front, sidewalk, grow, reference, usually, meet
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Celia gave a little snort, which might have signified amusement, but did not speak until they were upon her own sidewalk.
Từ trong câu: amusement, signify, give, little, speak, until, sidewalk
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sidewalk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| thronged the sidewalk | 22 lần |
| plank sidewalk | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sidewalk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sidewalk trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ sidewalk hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sidewalk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sidewalk gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sidewalk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sidewalk: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (11 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.