Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sidewalk”

173 câu thật có từ sidewalk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sidewalk nghĩa là vỉa hè. sidewalk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: walk consisting of a paved area for pedestrians. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sidewalk

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • None of the streets are bordered by sidewalks.

    Từ trong câu: sidewalk, none, street, border

    «Lentis/American Automobility and the Car Counter-Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283305 (bản sửa đổi 4567620). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Subsequently the care of sewers, sidewalks, water-works, and lighting of streets were assumed by the Fire District, and the duties were performed by commissioners.

    Từ trong câu: sewer, subsequently, care, sidewalk, water, work, light, street

    Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 4, January, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is dominated by cultivated plants interspersed with asphalt roads and concrete sidewalks, with structures and buildings.

    Từ trong câu: intersperse, dominate, cultivate, plant, road, concrete, sidewalk, structure

    «Planet Earth/7g. Earth’s Biomes and Communities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417110 (bản sửa đổi 4522169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sidewalk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thronged the sidewalk22 lần
plank sidewalk26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sidewalk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sidewalk trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ sidewalk hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sidewalk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sidewalk gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sidewalk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sidewalk: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (11 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.