E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sidewalk”

136 câu thật có từ sidewalk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sidewalk nghĩa là vỉa hè. sidewalk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: walk consisting of a paved area for pedestrians. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sidewalk

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • After the 'date' you will be back on the sidewalk with your default street clothes.

    Từ trong câu: sidewalk, date, back, street, clothes

    «Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Key to her Heart», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428205 (bản sửa đổi 4463992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Additionally, constructions of any kind will be banned on sidewalks, and traders will not be allowed on roads and parking lots.

    Từ trong câu: sidewalk, additionally, construction, kind, ban, trader, allow, road

    «Romanian road traffic laws aligned to EU standards», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=9555 (bản sửa đổi 4825311). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The robot will then deliver the order to the customer along the street and sidewalk.

    Từ trong câu: deliver, sidewalk, robot, order, customer, street

    «Transportation Systems Casebook/Sidewalk Based Delivery Robots», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391818 (bản sửa đổi 3543621). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A smooth hard floor, such as a gym or hallway, will help, but a sidewalk (pavement) will work perfectly fine.

    Từ trong câu: hallway, smooth, hard, floor, gym, help, sidewalk, pavement

    «The Unicyclopedia/Freestyle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21629 (bản sửa đổi 4620924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sidewalk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thronged the sidewalk22 lần
plank sidewalk26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sidewalk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sidewalk trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ sidewalk hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sidewalk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sidewalk gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sidewalk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sidewalk: Quá khứ đơn (24 câu), There is và there are (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.