E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sidewalk”

133 câu thật có từ sidewalk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sidewalk nghĩa là vỉa hè. sidewalk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: walk consisting of a paved area for pedestrians. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sidewalk

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Mrs. Markham, the police car, did the police car go beyond the man who was walking along the sidewalk, or did it stop opposite him?

    Từ trong câu: sidewalk, mr, police, car, go, beyond, man, walk

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then there were three or four colored men just behind the elevator, and a couple on the elevator that had come up through the sidewalk.

    Từ trong câu: elevator, four, color, man, behind, couple, come, up

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sidewalk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thronged the sidewalk22 lần
plank sidewalk26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sidewalk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sidewalk trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ sidewalk hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sidewalk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sidewalk gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sidewalk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sidewalk: Quá khứ đơn (23 câu), There is và there are (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.