Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shortage”

143 câu thật có từ shortage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shortage nghĩa là sự thiếu hụt. shortage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of being an amount by which something is less than expected or required. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shortage

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Parts of Portugal were suffering from a distinct shortage of farm laborers, and Africans filled the void.

    Từ trong câu: shortage, part, suffer, distinct, farm, laborer, fill

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Shortages of food and other goods were making people angry.

    Từ trong câu: shortage, food, goods, make, people, angry

    «A New World Order», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The Allies had been resting in comparative tranquillity and the Turks had evidently become persuaded the enemy was experiencing a shortage of ammunition.

    Từ trong câu: shortage, ally, rest, comparative, evidently, become, persuade, enemy

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The quartermaster-sergeant complained bitterly over a shortage of grain-sacks: the reason for it was walking about before his eyes all day long.

    Từ trong câu: shortage, complain, bitterly, grain, sack, reason, walk, eye

    Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Owing to the grain blockade, due to car shortage, feeling was running high in the West and the farmers eyed the new legislation closely.

    Từ trong câu: shortage, owe, grain, due, car, feel, run, high

    Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Food shortages were causing widespread panic and despair.

    Từ trong câu: widespread, panic, despair, shortage, food, cause

    «The War Ends», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng shortage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
housing shortage22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shortage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shortage trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ shortage hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shortage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shortage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shortage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shortage: There is và there are (25 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.