Câu tiếng Anh có từ “shortage”
143 câu thật có từ shortage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shortage nghĩa là sự thiếu hụt. shortage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of being an amount by which something is less than expected or required. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shortage
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But there is one necessity of which there is a paramount shortage; that is shelter.
Từ trong câu: shortage, necessity, paramount, shelter
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At a price below the equilibrium price, a shortage would occur.
Từ trong câu: shortage, price, below, equilibrium, occur
«Microeconomics», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
At equilibrium, there is no shortage or surplus in the market.
Từ trong câu: surplus, equilibrium, shortage, market
«Supply and Demand», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=92172 (bản sửa đổi 2796966). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is the basis of all our high-explosives, and if there were a shortage for any reason the consequences would be very calamitous.
Từ trong câu: calamitous, explosive, shortage, basis, high, reason, consequence
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shortage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| housing shortage | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shortage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shortage trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ shortage hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shortage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shortage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shortage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shortage: There is và there are (25 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.