Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shortage”

143 câu thật có từ shortage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shortage nghĩa là sự thiếu hụt. shortage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of being an amount by which something is less than expected or required. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shortage

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This vegetational association may have few rodents because there is a shortage of places where they can hide.

    Từ trong câu: shortage, association, because, place, hide

    Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This loss might be retrieved by an effective artillery support, but again the Serbians were feeling a shortage of ammunition.

    Từ trong câu: shortage, loss, retrieve, effective, support, again, feel

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some mammals may be able to change their diets in times of water stress, and thereby compensate for a shortage of water.

    Từ trong câu: shortage, able, change, diet, time, water, stress, thereby

    Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When there are shortages less developed countries may get none.

    Từ trong câu: none, shortage, less, develop, country, get

    «Pharmaceutical industry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1094702 (bản sửa đổi 10924311). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They eat gum from trees and this may help them survive food shortages.

    Từ trong câu: gum, eat, tree, help, survive, food, shortage

    «Pygmy slow loris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=558926 (bản sửa đổi 9292116). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng shortage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
housing shortage22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shortage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shortage trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ shortage hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shortage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shortage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shortage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shortage: There is và there are (25 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.