Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shortage”

143 câu thật có từ shortage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shortage nghĩa là sự thiếu hụt. shortage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of being an amount by which something is less than expected or required. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shortage

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Will you be good enough to tell me then the cause of this shortage?"

    Từ trong câu: shortage, good, enough, tell, cause

    James R. Mears, The Iron Boys in the Mines; or, Starting at the Bottom of the Shaft. Nguồn: Project Gutenberg #39083. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In case of a shortage of war supplies Russia will be able to get them from neutral countries--for example, from the United States.

    Từ trong câu: shortage, case, war, supply, able, get, neutral, country

    Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Until Iraqis pay market prices for oil products, drastic fuel shortages will remain.

    Từ trong câu: fuel, shortage, until, pay, market, price, oil, product

    Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In response to the shortage, some employers will offer higher pay to attract the nurses.

    Từ trong câu: employer, response, shortage, offer, high, pay, attract, nurse

    «Principles of Microeconomics/Demand and Supply at Work in Labor Markets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387239 (bản sửa đổi 3303280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And hey, given the shortage of online information about statistics of Justin Bieber fans, I'll take what I can find.

    Từ trong câu: hey, give, shortage, online, information, statistic, fan, take

    «Popular Music/Beliebers and Probability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448867 (bản sửa đổi 4372649). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng shortage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
housing shortage22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shortage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shortage trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ shortage hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shortage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shortage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shortage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shortage: There is và there are (25 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.