Câu tiếng Anh có từ “shocked”
156 câu thật có từ shocked hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shocked nghĩa là bị sốc. shocked là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: struck with fear, dread, or consternation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shocked
Danh sách câu dẫn chứng (156 câu)
He seemed much shocked; and after a confused offer of further pecuniary assistance, respectfully declined by the weeping daughter, took a hurried leave.
Từ trong câu: confused, confuse, shocked, seem, much, shock, offer, further
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 459 Volume 18, New Series, October 16, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He is apparently shocked at the idea that the philanthropist should express himself in indifferent English, even though in a hasty letter to a friend.
Từ trong câu: philanthropist, hasty, shocked, apparently, shock, idea, express, himself
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Do you mean to say,” asked Monsieur de Latour in a shocked voice, of General Granier, “that you keep that leg loaded on these expeditions?”
Từ trong câu: expedition, load, shocked, shock, mean, ask, voice, general
Molly Elliot Seawell, The Chateau of Montplaisir. Nguồn: Project Gutenberg #77315. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As he wouldn’t go away, and shocked the company very much, our overseer sent him out a pound of potatoes and half a pint of oatmeal.
Từ trong câu: overseer, potato, shocked, shock, go, away, company, much
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My elder companion, the next moment, at any rate, blotted out everything but her own flushed face and her loud, shocked protest, a burst of high disapproval.
Từ trong câu: loud, burst, shocked, shock, protest, disapproval, companion, next
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had long been shocked with its open and abounding profanation--until they had well-nigh forgot the aspect of a Christian Sabbath.
Từ trong câu: abound, nigh, aspect, shocked, shock, long, open, until
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shocked
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shocked trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ shocked hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shocked xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shocked gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc A2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shocked?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shocked: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (39 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.