Câu tiếng Anh có từ “shocked”
156 câu thật có từ shocked hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shocked nghĩa là bị sốc. shocked là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: struck with fear, dread, or consternation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shocked
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I was shocked by it, you know--because in my times, even I was twice as old as she.
Từ trong câu: shocked, shock, know, because, time, even, twice, old
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had not only been abominably frightened; I was shocked besides: my delicacy was in arms, like a lady to whom violence should have been offered by a similar monster.
Từ trong câu: shocked, frightened, shock, frighten, besides, delicacy, arm, like
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He turned away; and Catherine was shocked to find how much her spirits were relieved by the separation.
Từ trong câu: relieved, shocked, shock, relieve, separation, turn, away, find
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The public had been shocked by the revelations of Melville.
Từ trong câu: revelation, shocked, shock, public
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Edward Gustavus Campbell Barton/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412758 (bản sửa đổi 4308166). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is small wonder that with so much avarice in low places that we have been shocked by graft in high places.
Từ trong câu: graft, shocked, small, wonder, much, low, place, shock
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After visiting Goethe's study, bedroom and sitting-room, I was shocked by the meanness of the streets, and the horrid smells in the town itself.
Từ trong câu: bedroom, shocked, smell, shock, visit, study, sit, room
Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shocked
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shocked trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ shocked hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shocked xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shocked gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc A2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shocked?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shocked: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (39 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.