Câu tiếng Anh có từ “shocked”
156 câu thật có từ shocked hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shocked nghĩa là bị sốc. shocked là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: struck with fear, dread, or consternation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shocked
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
'Oh, ma'am!' exclaimed Curdie, shocked that she should think such a request needful.
Từ trong câu: shocked, shock, ma'am, think, request
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I believe we should have shocked the “New Woman” with our appetites.
Từ trong câu: shocked, believe, shock, new, woman
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Why shouldn't we be married in Lent?" he rejoined; but she looked so shocked that he saw his mistake.
Từ trong câu: shocked, shock, married, lend, look, saw, mistake
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And what sort of a fellow should you think him, when he shocked that man who used to teach others such practices!
Từ trong câu: shocked, sort, fellow, think, shock, man, use, teach
441? BCE-381 BCE Lysias, The Orations of Lysias. Nguồn: Project Gutenberg #6969. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had not only been abominably frightened; I was shocked besides: my delicacy was in arms, like a lady to whom violence should have been offered by a similar monster.
Từ trong câu: shocked, frightened, shock, frighten, besides, delicacy, arm, like
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was surprised, he was concerned, he was shocked that Lady Caroline should thus encourage Briggs.
Từ trong câu: concern, thus, shocked, shock, concerned, surprise, lady, encourage
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He is apparently shocked at the idea that the philanthropist should express himself in indifferent English, even though in a hasty letter to a friend.
Từ trong câu: philanthropist, hasty, shocked, apparently, shock, idea, express, himself
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shocked
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shocked trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ shocked hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shocked xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shocked gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc A2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shocked?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shocked: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (39 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.