Câu tiếng Anh có từ “sentimental”
187 câu thật có từ sentimental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sentimental nghĩa là đa cảm. sentimental là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: given to or marked by sentiment or sentimentality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sentimental
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
You've never known me to keep a fellow on the team for sentimental reasons, have you?"
Từ trong câu: sentimental, never, know, keep, fellow, team, reason
Ralph Henry Barbour, Left Guard Gilbert. Nguồn: Project Gutenberg #26149. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
George--Since you have grown so sentimental I shall not be surprised to soon find my occupation gone.
Từ trong câu: sentimental, since, grow, surprise, soon, find, occupation, go
Sara Weiss, Journeys to the Planet Mars; or, Our Mission to Ento. Nguồn: Project Gutenberg #61253. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Harmonious, sentimental and melancholy, many romantic songs of purple music have become regarded as national treasures and are still performed widely.
Từ trong câu: sentimental, melancholy, many, romantic, song, purple, music, become
«Purple music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=638448 (bản sửa đổi 10094432). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It makes one feel quite sad and sentimental only to think what a lot of jolly dinners have been eaten here.
Từ trong câu: sentimental, make, feel, quite, sad, think, lot, dinner
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I've begun to live, and have no time for sentimental musing.
Từ trong câu: muse, sentimental, begin, live, time
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume IV, Authors and Journalists. Nguồn: Project Gutenberg #18598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is an open display of sentimental interest in love-making, which people only admit when wine or perhaps gypsy blood have stilled inhibitions.
Từ trong câu: inhibition, open, display, sentimental, interest, love, make, people
Kenneth Macgowan, Continental stagecraft. Nguồn: Project Gutenberg #72655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sentimental
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sentimental trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ sentimental hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sentimental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sentimental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 138 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sentimental?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sentimental: Câu phủ định (43 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.