E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sentimental”

138 câu thật có từ sentimental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sentimental nghĩa là đa cảm. sentimental là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: given to or marked by sentiment or sentimentality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sentimental

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • People fancy that they cannot be pleased if they have not some loving sentimental couple, or a moving family circle before them.

    Từ trong câu: fancy, sentimental, people, can, please, love, couple, move

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/German Romantic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242950 (bản sửa đổi 4629236). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sentimental

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sentimental trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ sentimental hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sentimental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sentimental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sentimental?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sentimental: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.