Câu tiếng Anh có từ “sentimental”
187 câu thật có từ sentimental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sentimental nghĩa là đa cảm. sentimental là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: given to or marked by sentiment or sentimentality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sentimental
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
She wrote, moreover, a long letter to a friend of hers, a sentimental young lady; and another to her parents.
Từ trong câu: sentimental, write, moreover, long, letter, friend, hers, young
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Certainly the personal experience which he next narrated to me does not indicate that Mr. Herrick is growing sentimental and romantic.
Từ trong câu: sentimental, personal, experience, certainly, indicate, growing, grow, narrate
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Church music was often quite sentimental in those days, but Liszt tried to make his works help people to feel religious devotion.
Từ trong câu: sentimental, church, music, often, quite, day, try, make
«Franz Liszt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43159 (bản sửa đổi 10365134). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sentimental
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sentimental trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ sentimental hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sentimental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sentimental gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 138 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sentimental?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sentimental: Câu phủ định (43 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.