Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “select”

849 câu thật có từ select hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: select nghĩa là chọn. select là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of superior grade. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In Illinois, school children voted to select the state bird, state flower, and state tree.

    Từ trong câu: select, school, child, vote, state, bird, flower, tree

    «Illinois», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11192 (bản sửa đổi 10983956). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In order to avoid this in future I had asked Hunter to advise me in selecting only really good heads.

    Từ trong câu: select, advise, order, avoid, future, ask, hunter, really

    George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When selecting the software, one must pay attention to licensing fees for schools but also for number of machines used.

    Từ trong câu: fee, select, software, pay, attention, license, school, number

    «Directing Technology/Maintain/Maintaining Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137711 (bản sửa đổi 3812227). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once you have selected the audio file that you want using the Add Files... button you click the Use File button.

    Từ trong câu: audio, once, select, file, want, use, add, button

    «Question Writer Manual/Look and Feel/Adding Audio/Question Writer 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243067 (bản sửa đổi 1963867). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Double tapping an address, phone number, and email address will quickly select the text.

    Từ trong câu: email, double, tap, address, phone, number, quickly, select

    «Digital Media Concepts/iPadOS», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253890 (bản sửa đổi 2802952). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng select

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ select

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ select trong kho câu?
Kho câu có 849 câu có từ select hoặc các dạng của từ, trích từ 729 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ select xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ select gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 268 câu, rồi Bậc C1 với 244 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ select?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ select: Quá khứ đơn (63 câu), can và could (62 câu), Tương lai với will (57 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.