E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “select”

849 câu thật có từ select hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: select nghĩa là chọn. select là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of superior grade. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Select these faces and repeat the same steps used earlier to make the front wheel well.

    Từ trong câu: select, face, step, repeat, use, early, make, front

    «Wings 3D/Tutorials/Box modeling a car with all Quad topography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55719 (bản sửa đổi 3811307). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You should now have four faces selected, two large ones for the bed, and two small ones for the doors.

    Từ trong câu: select, now, four, face, large, one, bed, small

    «Blender 3D: Noob to Pro/Simple Vehicle: Body», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102102 (bản sửa đổi 4414760). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After each child has had a turn selecting and sharing a toy, give the children time to play with the toys.

    Từ trong câu: toy, child, turn, select, share, give, time, play

    «Adventist Adventurer Awards and Answers/Sharing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385802 (bản sửa đổi 4400742). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng select

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ select

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ select trong kho câu?
Kho câu có 849 câu có từ select hoặc các dạng của từ, trích từ 729 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ select xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ select gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 268 câu, rồi Bậc C1 với 244 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ select?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ select: Quá khứ đơn (63 câu), can và could (62 câu), Tương lai với will (57 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.