Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “seedy”

57 câu thật có từ seedy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: seedy nghĩa là có nhiều hạt. seedy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: full of seeds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ seedy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But it had gone out of fashion, and now it was, as the boys expressed it, "seedy."

    Nhưng nó đã lỗi thời, và bây giờ, như các chàng trai diễn đạt, nó trở nên "tồi tệ".

    Từ trong câu: seedy, go, out, fashion, now, boy, express

    Edward Eggleston, Queer Stories for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #19896. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some of them had been seedy, and work had been shut off; no long rows for fourteen days.

    Từ trong câu: seedy, work, shut, off, long, row, fourteen, day

    «The Rowers of Vanity Fair/Cotton HB», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144444 (bản sửa đổi 1580913). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On one occasion, when I had been feeling particularly seedy, I returned to camp at eleven o'clock at night.

    Từ trong câu: seedy, occasion, feel, particularly, return, camp, eleven, o'clock

    Frederick George Scott, The Great War As I Saw It. Nguồn: Project Gutenberg #19857. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some had on second-hand seedy frock-coats their old master had given them before the war, glossy and threadbare.

    Từ trong câu: seedy, second, hand, coat, old, master, give, war

    Thomas, Jr. Dixon, The Clansman: An Historical Romance of the Ku Klux Klan. Nguồn: Project Gutenberg #26240. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every time that Voisenon elbowed at the Tuileries, or in the Palais Royal, an individual in a seedy cassock, he fancied that he had discovered his man.

    Từ trong câu: seedy, every, time, royal, individual, fancy, discover, man

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng seedy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
seedy habiliments7 lần
seedy raiment12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ seedy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seedy trong kho câu?
Kho câu có 57 câu có từ seedy hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ seedy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seedy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seedy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seedy: Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), should và ought to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.