Câu tiếng Anh có từ “seedy”
57 câu thật có từ seedy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seedy nghĩa là có nhiều hạt. seedy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: full of seeds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seedy
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Both will have the same effect, you just have to smoke more of the lower potency seedy material.
Từ trong câu: seedy, effect, smoke, low, material
«Marijuana Cultivation/Seedlings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193316 (bản sửa đổi 4112774). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Second Lieutenant R. F. B. Knox should have arrived with him, but had to remain behind in Johannesburg, as he was seedy.
Từ trong câu: seedy, second, arrive, remain, behind
Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng seedy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| seedy habiliments | 7 lần |
| seedy raiment | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seedy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seedy trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ seedy hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seedy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seedy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seedy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seedy: Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), should và ought to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.