Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “seedy”

56 câu thật có từ seedy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: seedy nghĩa là có nhiều hạt. seedy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: full of seeds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ seedy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Second Lieutenant R. F. B. Knox should have arrived with him, but had to remain behind in Johannesburg, as he was seedy.

    Từ trong câu: seedy, second, arrive, remain, behind

    Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am very seedy, and twenty miles is more than I can ride with comfort (that I should live to say it).

    Từ trong câu: seedy, twenty, mile, ride, comfort, live

    W. S. R. Hodson, Twelve Years of a Soldier's Life in India Being Extracts from the Letters of the Late Major W. S. R. Hodson, B. A.. Nguồn: Project Gutenberg #39448. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In fact, she was ashamed to own me, and declared that nothing should induce her to confess she was engaged to me until I looked less seedy."

    Từ trong câu: seedy, fact, ashamed, declare, nothing, induce, confess, engage

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • O'SHEEVO.--D'ye, mean that seedy old cloak that you've used these last fifteen years? if any one was to throw such a thing over me, I should consider it a personal affront.

    Từ trong câu: seedy, mean, old, cloak, use, last, fifteen, year

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 389, March 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40071. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng seedy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
seedy habiliments7 lần
seedy raiment12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ seedy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seedy trong kho câu?
Kho câu có 56 câu có từ seedy hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ seedy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seedy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seedy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seedy: Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), should và ought to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.