Câu tiếng Anh có từ “seedy”
55 câu thật có từ seedy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seedy nghĩa là có nhiều hạt. seedy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: full of seeds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seedy
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Flesh pale-red, quite firm, mild, not very seedy, and well filling the fruit, which is considerably heavier than the Apple-shaped.
Từ trong câu: seedy, flesh, pale, red, quite, firm, mild, well
Fearing Burr, The field and garden vegetables of America. Nguồn: Project Gutenberg #21682. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng seedy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| seedy habiliments | 7 lần |
| seedy raiment | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seedy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seedy trong kho câu?
- Kho câu có 55 câu có từ seedy hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seedy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seedy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seedy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seedy: Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), should và ought to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.