Câu tiếng Anh có từ “sculpture”
256 câu thật có từ sculpture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sculpture nghĩa là điêu khắc. sculpture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a three-dimensional work of plastic art. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sculpture
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The other arts--of music, painting, sculpture and architecture--had made little progress in France before this period.
Từ trong câu: sculpture, art, music, paint, architecture, make, little, progress
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the sculpture she had seen in the Art Institute, it had been caught in a flash of arrested motion.
Từ trong câu: sculpture, art, in, see, motion, flash, been, catch
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the bright, silvery moonlight made clear and distinct the sculptured image I had come to seek.
Từ trong câu: moonlight, sculpture, bright, make, clear, distinct, image, come
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The stone, which had been built sideways into the wall, offered traces of heraldic sculpture.
Từ trong câu: wall, build, sculpture, stone, offer, trace
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She then unplugged the glass cases’ coolers, making it appear as though the sculptures had melted.
Từ trong câu: unplug, glass, case, cooler, make, appear, though, sculpture
«Gyakuten Kenji 2/Episode 3: The Inherited Turnabout/End, Part 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433939 (bản sửa đổi 3927072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sculpture
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| painting sculpture | 151 lần |
| antique sculpture | 54 lần |
| elaborately sculpture | 35 lần |
| richly sculpture | 60 lần |
| architecture sculpture | 58 lần |
| monumental sculpture | 28 lần |
| sculpture figures | 135 lần |
| sculpture marble | 97 lần |
| ornamented with sculpture | 38 lần |
| paintings sculpture | 34 lần |
| sculpture painting | 58 lần |
| egyptian sculpture | 47 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sculpture
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sculpture trong kho câu?
- Kho câu có 256 câu có từ sculpture hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sculpture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sculpture gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sculpture?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sculpture: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.