Câu tiếng Anh có từ “scornfully”
107 câu thật có từ scornfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scornfully nghĩa là khinh bỉ. scornfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without respect; in a disdainful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scornfully
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“But I can do nothing else, man!” said Henchard scornfully.
Từ trong câu: scornfully, nothing, else, man
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She did not fear that he would repulse her cruelly and scornfully--that he could never do, surely.
Từ trong câu: scornfully, cruelly, fear, never, surely
Irene Miller, Sekhet. Nguồn: Project Gutenberg #47744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"It is not possible," answered the latter scornfully; "this is no century in which such things can be done.
Từ trong câu: scornfully, possible, answer, latter, century, thing
S. R. Crockett, The Firebrand. Nguồn: Project Gutenberg #33602. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When they found there was no reward for suffrage votes they scornfully but frankly confessed that they could do better on the other side.
Từ trong câu: scornfully, find, reward, vote, frankly, confess, better, side
Carrie Chapman, 1859-1947 [Compiler] Catt, Woman Suffrage By Federal Constitutional Amendment. Nguồn: Project Gutenberg #13568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"He looked scornfully at me and I added: 'Can't the boys manage to get it away from her Majesty when she goes down stairs?'
Từ trong câu: scornfully, look, add, boy, manage, get, away, go
Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, January 1888 Volume 1, Number 12. Nguồn: Project Gutenberg #27812. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“My lord, you scornfully bade me claim your daughter when I could boast as high a name and vast a fortune as the Count Antonio.
Từ trong câu: bid, vast, boast, scornfully, claim, fortune, count, name
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scornfully
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| curled scornfully | 70 lần |
| laughed scornfully | 542 lần |
| scornfully rejected | 77 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scornfully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scornfully trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ scornfully hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scornfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scornfully gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scornfully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scornfully: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.