Câu tiếng Anh có từ “scornfully”
107 câu thật có từ scornfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scornfully nghĩa là khinh bỉ. scornfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without respect; in a disdainful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scornfully
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Drawing back, mistress of herself, she remarked scornfully: "I might have thought.
Từ trong câu: scornfully, draw, back, herself, remark, think
Baillie, Mrs. Reynolds, The Daughter Pays. Nguồn: Project Gutenberg #35591. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To have his love used so scornfully! for they say he is monstrous fond of her, as well he may.
Từ trong câu: scornfully, fond, love, use, well
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Well, Persis," he said scornfully, as he sat down, "we might as well saved our good resolutions till they were wanted.
Từ trong câu: scornfully, resolution, well, sit, down, save, good, till
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To whom Monsieur Cagliostro says, scornfully, "You may look forward to fifty years of life, after most of these are laid in the grave.
Từ trong câu: scornfully, grave, look, forward, fifty, year, life, lay
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 3 France and the Netherlands, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #8412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There may be concealed in it the seed of illustrious deeds, but only too often disappointment and contempt lie scornfully in wait when the deed is accomplished.
Từ trong câu: scornfully, conceal, seed, deed, often, disappointment, contempt, lie
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scornfully
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| curled scornfully | 70 lần |
| laughed scornfully | 542 lần |
| scornfully rejected | 77 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scornfully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scornfully trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ scornfully hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scornfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scornfully gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scornfully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scornfully: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.