Câu tiếng Anh có từ “scornfully”
107 câu thật có từ scornfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scornfully nghĩa là khinh bỉ. scornfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: without respect; in a disdainful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scornfully
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
'It's a wonder she didn't,' scornfully returned his brother; 'it would have been such a nice chance.
Từ trong câu: scornfully, wonder, return, brother, nice, chance
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She did not fear that he would repulse her cruelly and scornfully--that he could never do, surely.
Từ trong câu: scornfully, cruelly, fear, never, surely
Irene Miller, Sekhet. Nguồn: Project Gutenberg #47744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I should think you’d have known Mr. Brooke wouldn’t write such stuff as that,” she added, scornfully tossing down the paper.
Từ trong câu: scornfully, think, know, mr, write, stuff, add, down
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What did that matter, the wise gardener would scornfully demand, when there were growing things underneath pushing their way to the light?
Từ trong câu: scornfully, matter, wise, gardener, demand, grow, thing, underneath
Susan, 1882?-1948 Glaspell, The Visioning: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #11217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“It’s pity,” said I, scornfully, as I finished my interrupted breakfast, “that the man did not say what he had done and would do again.”
Từ trong câu: pity, scornfully, interrupt, finish, breakfast, man, again
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scornfully
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| curled scornfully | 70 lần |
| laughed scornfully | 542 lần |
| scornfully rejected | 77 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scornfully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scornfully trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ scornfully hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scornfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scornfully gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scornfully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scornfully: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.