Câu tiếng Anh có từ “savings”
80 câu thật có từ savings hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: savings nghĩa là tiết kiệm. savings là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fund of money put by as a reserve. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ savings
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Families all over America now can put their savings into new, tax-free education IRAs.
Từ trong câu: savings, family, now, put, save, new, tax, free
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With the savings of a week's work he could buy the pick, shovel, pan, and rocker which were his only necessary tools.
Từ trong câu: savings, save, work, buy, pick, pan, necessary, tool
Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This being won, meant that she could come back to Redmond the next year without trenching on Marilla’s small savings—something Anne was determined she would not do.
Từ trong câu: savings, will, mean, come, back, next, year, small
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is suggested that by promoting the savings on fuel prices and other operating costs, PHEVs can become more attractive to customers.
Từ trong câu: customer, savings, operate, suggest, attractive, cost, fuel, promote
«Transportation Deployment Casebook/2018/Plug-in Hybrid Electric Vehicles in the US», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397838 (bản sửa đổi 3461240). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Office of Government Commerce said open source software is "a viable desktop alternative for the majority of government users" and "can generate significant savings. . . .
Từ trong câu: viable, savings, desktop, generate, user, office, government, commerce
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ savings
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ savings trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ savings hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ savings xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ savings gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ savings?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ savings: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.