Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “savings”

80 câu thật có từ savings hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: savings nghĩa là tiết kiệm. savings là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fund of money put by as a reserve. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ savings

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The savings-bank has strengthened in a singular degree the love of order, industry, and temperance.

    Từ trong câu: savings, save, bank, strengthen, singular, degree, love, order

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 445 Volume 18, New Series, July 10, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For many years he has been vice-president of the Haverhill Savings Bank, and was for a time a successful railroad president.

    Từ trong câu: savings, many, year, vice, president, save, bank, time

    Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On several occasions she has broken into the children's savings bank to secure the means to enable her to gratify this desire.'

    Từ trong câu: savings, several, occasion, break, save, bank, secure, mean

    P. G. Wodehouse, Carry On, Jeeves. Nguồn: Project Gutenberg #65974. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • First, recognize that he is your guest; second, recognize that you have robbed him of his birthplace, home, family and savings.

    Từ trong câu: birthplace, savings, first, recognize, guest, second, rob, home

    Annie L., 1858?- Burton, Memories of Childhood's Slavery Days. Nguồn: Project Gutenberg #17864. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ savings

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ savings trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ savings hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ savings xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ savings gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ savings?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ savings: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.