Câu tiếng Anh có từ “savings”
82 câu thật có từ savings hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: savings nghĩa là tiết kiệm. savings là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fund of money put by as a reserve. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ savings
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It may be that large numbers of men with their savings will be lured away from the United States.
Từ trong câu: savings, large, number, man, save, away, unite, state
Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
A very few single but rather typical examples of the savings to be made, were it ever to be placed in effect, will be illustrative.
Từ trong câu: savings, single, rather, typical, example, save, make, ever
Edward Hungerford, Our Railroads To-Morrow · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Search me and my dwelling; you will find nothing but three pound five of my own savings, which William Dane knows I have had these six months.”
Từ trong câu: five, savings, search, find, nothing, pound, save, know
George Eliot, Silas Marner · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ savings
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ savings trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ savings hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ savings xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ savings gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ savings?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ savings: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.