Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “savings”

80 câu thật có từ savings hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: savings nghĩa là tiết kiệm. savings là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a fund of money put by as a reserve. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ savings

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The greatest number of depositors have withdrawn their funds from the savings' banks.

    Từ trong câu: savings, great, number, withdraw, fund, save, bank

    Various, The Economist, Volume 1, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #27647. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus, all savings however moderate; all household furniture, books, indeed everything but the simplest clothing are property, and the property owners belong to all classes.

    Từ trong câu: savings, thus, save, however, moderate, household, furniture, book

    Charles Bradlaugh, Some Objections To Socialism From "The Atheistic Platform", Twelve Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #36272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of the most unique institutions of Birmingham, Ala., is the Penny Savings Bank, under the management of colored men.

    Từ trong câu: saving, savings, penny, unique, institution, management, bank, save

    Various, The American Missionary: Volume 54, No. 01, January, 1900. Nguồn: Project Gutenberg #27714. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No automobile-buyer has credit for a minute, and John D. Rockefeller and the humblest clerk with savings look alike to the seller.

    Từ trong câu: credit, saving, savings, alike, seller, buyer, clerk, automobile

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ savings

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ savings trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ savings hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ savings xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ savings gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ savings?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ savings: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.